XE TẢI HINO FL8JT7A
HINO FL8JT7A là dòng xe tải Hino 500 series, sản phẩm được phát triển thể hiện rõ tinh thần vì con người và công nghệ tiên tiến của Hino-kết quả của quá trình thử nghiệm tiến hành ở nhiều quốc gia trên thế giới. HINO có khả năng tiếp tục tiến đến là một đối tác tin cậy bởi hệ thống hỗ trợ sau bán hàng và đáp ứng yêu cầu của khách hàng trong khả năng tốt nhất có thể. Nếu bạn muốn tìm một chiếc xe tải hạng trung mà cần sự tin cậy vượt hơn cả mong đợi, chúng tôi tin Hino 500 series là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.”

Động cơ Euro 4 mạnh mẽ tiết kiệm nhiên liệu

Dễ dàng lắp đặt thùng xe với khung xe không ri vê

An toàn hơn với hệ thống phanh khí nén toàn phần

Điều hòa tiêu chuẩn chất lượng cao

Dễ dàng lên xuống nhờ 2 bậc lên cabin

Êm ái hơn nhờ hệ thống treo cabin toàn phần, điều khiển điện
Thông số chassi
| Nhãn hiệu : | HINO FL8JT7A |
| Số chứng nhận : | 0631/VAQ09 – 01/20 – 00 |
| Ngày cấp : | 8/6/2020 |
| Loại phương tiện : | Ô tô tải (có mui) |
| Xuất xứ : | — |
| Cơ sở sản xuất : | Công ty TNHH MTV ô tô Ngọc Thành |
| Địa chỉ : | Thửa đất số 217, tờ bản đồ số 05, QL60, ấp 1, xã Hữu Định, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre |
| Thông số chung: |
| Trọng lượng bản thân : | 8605 | Kg |
| Phân bố : – Cầu trước : | 3575 | Kg |
| – Cầu sau : | 5030 | Kg |
| Tải trọng cho phép chở : | 15200 | Kg |
| Số người cho phép chở : | 3 | người |
| Trọng lượng toàn bộ : | 24000 | Kg |
| Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | 10070 x 2500 x 3560 | mm |
| Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : | 7800 x 2350 x 800/2150 | mm |
| Khoảng cách trục : | mm | |
| Vết bánh xe trước / sau : | 2050/1855 | mm |
| Số trục : | 3 | |
| Công thức bánh xe : | 6 x 2 | |
| Loại nhiên liệu : | Diesel |
| Động cơ : | |
| Nhãn hiệu động cơ: | J08E-WD |
| Loại động cơ: | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Thể tích : | 7684 cm3 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 206 kW/ 2500 v/ph |
| Lốp xe : | |
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/04/—/— |
| Lốp trước / sau: | 11.00R20 /11.00R20 |
| Hệ thống phanh : | |
| Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /Khí nén |
| Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Khí nén |
| Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên bánh xe trục 1 và 2 /Tự hãm |
| Hệ thống lái : | |
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| Ghi chú: | Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá |









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.