XE TẢI HINO XZU720 TẢI TRỌNG 3.5 TẤN TẠI HINO ĐĂK LĂK
XE HINO XZU720 THÙNG MUI BẠT TẠI HINO ĐĂK LĂK

Dòng Series 300 của Hino gồm có 4 loại với tải trọng lần lượt là 1.9 tấn, 2,4 tấn, 3.49 tấn, và 4.9 tấn. Nhưng mẫu xe Hino XZU720 với tải trọng 3.49 tấn lại có những lợi thế hơn so với hai dòng kia, vì vậy nên rất được ưu chuộng ở phân khúc tải nhỏ.
Xe Hino XZU720 tải trọng 3,5 tấn được Hino thiết kế với đầu cabin rất đẹp mắt, các gân được kết nối hài hoà, bên trong nội thất rộng rãi thoải mái ba người lớn có thể ngồi thong thả.
Xe Hino 3,5 tấn tại Hino Đăk Lăk có kích thướt thùng lọt lòng Dài x Rộng x Cao lần lượt là: 5250mm x 2050mm x 1890mm. Rất thuận tiện cho việc vận chuyển hàng hoá quãng đường gần, hoặc vào thành phố dễ xoay sở.

XE HINO XZU720 ĐÓNG THÙNG ĐÔNG LẠNH TẠI HINO ĐĂK LĂK
Đặc thù của xe Hino 3,5 tấn tại Hino Đăk Lăk là khả năng leo dốc tốc, phù hợp với những cung đường ở Tây Nguyên nhờ khối động cơ có dung tích lớn nhưng lại rất tiếc kiệm.
Xe Hino XZU720 tại Hino Đăk Lăk có giá từ 680 triệu đồng (xe sác xi), còn tuỳ thuộc vào quý khách hàng chở hàng gì thì mình đóng thùng chuyên dùng theo nhu cầu và giá thùng thì nó sẽ khác. Nên quý khách hàng nếu muốn biết rõ hơn thì vui lòng gọi vào Hotline Hino Đăk Lăk để được tư vấn kỹ hơn ạ.

XE HINO 3,5 TẤN THÙNG MUI BẠT BỬNG INOX TẠI HINO ĐĂK LĂK
Còn về quý khách hàng đang phân vân không biết nên chọn mua xe Hino XZU720 tải 3.49 tấn tại Hino Đăk Lăk hay nên lấy một con Isuzu cùng tải trọng thì em cũng xin được chia sẻ luôn để cho các quý khách hàng dễ dàng lựa chọn hơn ạ.
Nói về xe Hino XZU720 3,5 tấn và Isuzu NPR85K tải 3,5 tấn thì có đặc điểm chung là đều xe đến từ Nhật nên rất tiết kiệm nhiên liệu, nhưng do khối động cơ của Isuzu NPR85K dung tích nhỏ hơn khối động cơ của Hino XZU720 nên lúc chạy đường bằng phẳng thì sẽ giống nhau nhưng khi mà đi đường đèo dốc như địa hình Tây Nguyên mình thì Isuzu NPR85K sẽ hơi đuối so với Hino XZU720 do thứ nhất là công suất của Hino lớn hơn cụ thể là: (Hino150ps với Isuzu130ps), momen xoắn (Hino 420N.m còn Isuzu chỉ 354N.m), tất nhiên thì về phần giá cả thì Hino XZU720 cũng nhỉnh hơn một ít. Thì tuỳ vào nhu cầu hàng hoá(hay chở quá tải, chở nhẹ, hàng cồng kềnh, hàng có giá trị cao……) mà anh chị có thể lựa chọn được cho mình một con xe theo đúng nhu cầu công việc với phương châm: Tiết kiệm nhất – Kinh tế nhất – Phù hợp nhất.

XE HINO XZU720 THÙNG KÍN INOX TẠI HINO ĐĂK LĂK
Còn về phần khách hàng mua xe Hino XZU720 3,5 tấn tại Hino Đăk Lăk thì được hỗ trợ trả góp thủ tục cực kỳ đơn giản và tỷ lệ vay cao lên đến 85% giá trị xe nhờ có Công ty Tài Chính của Hino(HFS), chỉ khi khách hàng mua xe Hino mới được hỗ trợ ạ.

Hino XZU720 tải trọng 3.5t đóng thùng chở kính ở Hino Đăk Lăk

Hino 3,5t thùng chở gia cầm tại Hino Đăk Lăk

Xe 3,5t thùng chở gia súc tại Hino Đăk Lăk
Về phần thùng xe thì Hino Đăk Lăk nhận đóng tất cả các loại thùng: Mui bạt, Thùng kín, Bửng nâng, Đông lạnh, Cẩu, Bảo ôn, Chở kính, Chở gia cầm, Chở gia súc……

Để trao đổi tiện hơn thì quý khách hàng vui lòng liên hệ vào Hino Đăk Lăk hotline: 094.79.22244 (Trung)
Dưới đây là thông số xe nền (xe sác xi) quý khách hàng tham khảo ạ
Thông số chassi
| TÊN THÔNG SỐ | XZU720 |
|---|---|
| TẢI TRỌNG | |
| Tổng tải trọng (Kg) | 7.500 |
| Tải trọng cho phép chở (Kg) | 3490 |
| KÍCH THƯỚC XE | |
| Chiều rộng Cabin | 1.995 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.870 |
| Kích thước bao ngoài (mm) | 6.780 x 1.995 x 2.250 |
| Kích thước lòng thùng hàng (mm) | 5250 x 2060 x 780/1890 |
| ĐỘNG CƠ | |
| Động cơ | N04C-WL Euro 5 |
| Mô tả động cơ | Động cơ diezen 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tuabin tăng áp và làm mát khí nạp với hệ thống xử lý khí thải DPR |
| Công suất cực đại (ISO NET) | 150 PS (tại 2.500 vòng/phút) |
| Mômen xoắn cực đại (ISO NET) | 420 N.m (tại 1.400 – 2.500 vòng/phút) |
| Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) | 104 x 118 |
| Dung tích xylanh (cc) | 4.009 |
| Tỷ số nén | 18: 1 |
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu | Phun nhiên liệu điều khiển điện tử |
| Ly hợp | Loại đĩa đơn, ma sát khô giảm chấn lò xo, điều khiển thuỷ lực, tự động điều chỉnh |
| HỘP SỐ | |
| Loại hộp số | MYY6S |
| Mô tả hộp số | Hợp số cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 6, có số 6 là số vượt tốc |
| Hệ thống lái | Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao |
| Hệ thống phanh | Hệ thống phanh tang trống điều khiển thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không |
| Phanh đỗ | Loại tang trống, dẫn động cơ khí, tác động lên trục thứ cấp hộp số |
| Số trục | 2 |
| Công thức bánh xe | 4×2 |
| Lốp trước/sau | 7.50-16/7.50-16 |
| Cabin | Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn |
| Treo cabin | |
| Thùng nhiên liệu (lít) | 100 |
| Hệ thống phanh phụ trợ | Phanh khí xả |
| Hệ thống treo cầu trước | Nhíp đa lá, 2 giảm chấn thuỷ lực, có thanh cân bằng chống nghiêng ngang |
| Hệ thống treo cầu sau | Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực |
| Cửa sổ điện | Có |
| Khóa cửa trung tâm | Có |
| CD & Đài AM / FM | Có |
| Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao | Có |
| Ghế hơi bên lái | |
| Số chỗ ngồi | 3 người |































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.